Honda GB250 1984- Mạnh mẽ phân khúc 250cc
Honda bắt đầu sản xuất chiếc Honda GB250 vào năm 1983, họ đã nâng cấp động cơ từ chiếc Honda XR350R Enduro và sau đó sửa đổi nó để sử dụng trên đường phố – động cơ hoàn thành có DOHC 4 van, được cung cấp bởi một bộ chế hòa khí tương đối lớn và nó truyền sức mạnh cho bánh sau thông qua hộp số 6 cấp.
Tùy thuộc vào năm sản xuất, GB250 sản sinh từ 30 đến 31 mã lực, không quá tồi cho động cơ làm mát bằng không khí và dung tích 249cc. Tổng trọng lượng của nó là 127kg và tỷ lệ được đặt rất chuẩn giữa các bánh răng số 1, số 2 và số 3 giúp nó tăng tốc vượt trội.

Tuy chỉ ở phân khúc 250cc, nhưng GB250 lại được trang bị bình xăng có dung tích lên đến 17L, rất phù hợp cho những chuyến đi dài, cũng như toát lên nét đẹp cơ bắp đặc trưng mà các dòng Naked Bike mang lại. Đặc biệt GB250 dáng đã sẵn đường nét Cafe Racer vì vậy rất nhiều chiếc GB250 custom Cafe racer đã ra đời.


Thông số kỹ thuật:
1984 HONDA GB250 CLUBMAN
| Nhà sản xuất | HONDA | Loại động cơ | Air-cooled/4-stroke/DOHC/4 Valve/Single Cylinder |
| Tên mẫu xe | GB250 CLUBMAN | Cách thức khởi động động cơ | – |
| Kiểu mẫu · Cấp bậc | – | Công suất cực đại (ps) | 30ps(22kw)/9500rpm |
| Cách thức vận hành động cơ | 4 stroke | Mômen xoắn cực đại (kgf/m) | 2.4kg・m(23.5N・m)/8000rpm |
| Mẫu xe | MC10 | Trọng lượng thô của xe | 130 kg |
| Dung tích | 249 cc | Trọng lượng xe không tải | 145 kg |
| Năm sản xuất | 1984 | Dài・Cao・Rộng | 1035 x 640 x 2015 |
| Dung tích bình chứa nhiên liệu | 17L | Thông số lốp/vỏ trước | 90/90-18 51S |
| Loại nhiên liệu | Xăng/ Chế hoà khí | Thông số lốp/vỏ sau | 110/90-18 61S WT |
| Tốc độ tối đa | 152.9 km/h (95.0 mph) | Tiêu thụ nhiên liệu | 3.61 litres/100 km (27.7 km/l or 65.16 mpg) |
Các thế hệ GB250 CLUBMAN
1983 GB250 CLUBMAN
1988 GB250 CLUBMAN

1988 GB250 CLUBMAN
1989 GB250 CLUBMAN
1992 GB250 CLUBMAN

1993 GB250 CLUBMAN
1995 GB250 CLUBMAN

1996 GB250 CLUBMAN























