Kawasaki Z1- 4 máy 900cc những năm thập niên 70


Để vượt qua Honda CB750 trong thập niên 60, Kawasaki quyết định nghiên cứu cỗ máy 4 xi lanh dung tích 900cc và đã lấy đi danh hiệu xe máy mạnh nhất thế giới từ Honda.
Z1 đạt 81 mã lực, tốc độ tối đa 130mph (209kmh)…

Kawasaki Z1 là một cỗ máy phi thường gần như chưa bao giờ được sản xuất trước đó, Kawasaki nổi tiếng với động cơ 2 thì vào những năm thập niên 1960.

Nhưng để đa dạng hóa, Kawasaki đã quyết định chế tạo một chiếc xe với 4 thì dung tích lớn hơn. Năm 1968, các kỹ sư bắt đầu làm việc trên một động cơ 4 xi-lanh thẳng hàng hoàn toàn mới, làm mát bằng không khí với dung tích 750cc – một đặc điểm kỹ thuật nghe rất giống mẫu xe rất thành công thời bấy giờ – Honda CB750.

Về cơ bản Honda đã thành công và dẫn đầu với chiếc CB750, Kawasaki đã cân nhắc đóng dự án vì điều này. Nhưng cuối cùng họ đã quyết định tăng dung tích động cơ lên 900cc để vượt qua Honda.

Bản Kawasaki Z1 đầu tiên được đưa ra thị trường vào năm 1972, báo chí toàn cầu không ngờ được một công ty Nhật Bản khác lại tăng thêm 150cc so với CB750 đem lại công suất tuyệt vời.

Khối động cơ 4 xi lanh 900cc đưa đến công suất cực đại 81Hp, mạnh mẽ hơn bất kì mô tô thời điểm đó. Động cơ DOHC tiên tiến và mạnh mẽ kết hợp với hộp số 5 cấp, truyền động xích, hệ thống an toàn thắng đĩa trước và tang trống sau.

Chiếc Z1 nguyên bản trong hình đã được chủ xe bảo quản trong kho suốt 19 năm.

Kawasaki-Z1-1972
Kawasaki-Z1
Kawasaki-Z1
Kawasaki-Z1
Kawasaki-Z1
Kawasaki-Z1
Kawasaki-Z1
Kawasaki-Z1
Kawasaki-Z1
Kawasaki-Z1
Kawasaki-Z1

Thông số kỹ thuật:

KAWASAKI Z1 (900 Super Four) – 1972

Nhà sản xuấtKAWASAKILoại động cơAir-cooled/4-stroke/DOHC/2 Valve/Parallel 4-cylinder
Tên mẫu xe900super4 Z1Cách thức khởi động động cơ
Kiểu mẫu · Cấp bậcCông suất cực đại (ps)82ps(60.0 kw)/8500rpm
Cách thức vận hành động cơ4 strokeMômen xoắn cực đại (kgf/m)7.5kg・m(73.5N・m)/7000rpm
Mẫu xeTrọng lượng thô của xe230 kg
Dung tích903 ccTrọng lượng xe không tải230 kg
Năm sản xuất1972Dài・Cao・Rộng1170 x – x –
Hiệu quả nhiên liệu theo danh mụcChiều cao ghế ngồi
Dung tích bình chứa nhiên liệuThông số lốp/vỏ trước
Loại nhiên liệuXăng -Chế hoà khíThông số lốp/vỏ sau
Số bu-gi sử dụng4Kích thước nhôngSố răng của nhông trước 15 
Số răng của nhông sau 35

Source: Silodrome

LEAVE A REPLY

Please enter your comment!
Please enter your name here