Sau hơn 2 năm có mặt tại Việt Nam, Honda Rebel 300 đã có thêm phiên bản mới. Thay đổi chỉ ở màu sơn. Các trang bị khác giữ nguyên. Giá xe cũng không đổi, ở mức 125 triệu đồng.

Hai màu mới của Honda Rebel 300 là đen xám và xanh xám. Như vậy, dải màu sắc của mẫu cruiser này đa dạng, trải dài từ trầm, trung tính đến sáng. Đây đều là những màu nhám, phù hợp với sự khoẻ khoắn của chiếc xe.

Phóng khoáng, cổ điển nhưng vẫn hiện đại là mỹ từ giới tốc độ dành tặng cho Honda Rebel 300 – “kẻ nổi loạn” của Honda từ những năm 2000.

Là một mẫu xe cruiser pha thêm phong cách bobber cổ điển, Honda Rebel 300 nhận được sự quan tâm đông đảo của tín đồ tốc độ bởi dàn áo hoàn toàn mới mà Honda mạnh tay thay đổi.

Honda Rebel 300

Thiết kế cổ điển

Mặc dù thuộc dòng xe phân khối lớn, Honda Rebel 300 ABS vẫn sở hữu thiết kế thon gọn theo phong cách cổ điển với bộ lốp dày dặn và tư thế lái thoải mái.

Honda-Rebel-300

Cụ thể, Rebel 300 có kích thước tổng thể dài 2.190 mm, rộng 820 mm và cao 1.093 mm. Chiều dài cơ sở 1.490 mm, chiều cao gầm xe 149 mm và trọng lượng 170 kg. Honda Rebel 300 được trang bị bình xăng dung tích 11,2 lít.

Honda-Rebel-300

Một trong những điểm cộng nổi bật trong thiết kế của Honda Rebel 300 ABS là phần yên thiết kế thon gọn cho cả người ngồi trước và sau. Chiều cao yên 690 mm được xem là điểm cộng lớn cho mẫu xe này khi phù hợp với hầu hết người dùng.

Bên cạnh đó, Honda Rebel 300 ABS 2018 được trang bị cụm đèn pha halogen kiểu cổ điển. Cụm đồng hồ LCD tròn hiển thị các thông tin dạng số âm bản dễ quan sát, vạch hiển thị mức nhiên liệu còn lại, đồng hồ thời gian và đèn vàng ABS báo hiệu xe có hệ thống phanh chống bó cứng ABS.

Động cơ mạnh, vận hành êm

Khối động cơ phía dưới của Honda Rebel 300 là điều khiến nhiều tín đồ tốc độ tò mò. Mẫu môtô này sở hữu động cơ 4 thì, dung tích 286 cc, xi lanh đơn, DOHC, làm mát bằng dung dịch, phun xăng điện tử PGM-FI cùng bộ cân bằng đối trọng. Khối động cơ này có công suất tối đa đạt 27,22 mã lực tại vòng tua máy 8.000 vòng/phút và mô-men xoắn cực đại 25,1 Nm tại 7.500 vòng/phút, hộp số 6 cấp côn tay.

Honda-Rebel-300

Tất cả động cơ này mang đến khả năng tăng giảm tốc khá mượt, xe không bị hẫng khi chuyển số và vượt chướng ngại vật dễ dàng.

Honda Rebel 300 được trang bị hệ thống giảm xóc trước loại phuộc ống lồng thuỷ lực đường kính 41 mm, giảm xóc sau lò xo trụ đôi. Mặc dù sử dụng bộ vành 16 inch, dòng xe này vẫn di chuyển linh hoạt và hiệu quả trên nhiều điều kiện địa hình nhờ bộ lốp hiệu Dunlop có kích thước 130/90-16 phía trước và 150/80-16 phía sau.

Bên cạnh đó, Honda cũng nâng cấp thêm cho mẫu xe này hệ thống phun xăng điện tử PGM-FI, giúp xe khắc phục tình trạng khó đề nổ vào buổi sáng cũng như tiết kiệm nhiên liệu hơn.

Ngoài ra, tính năng chống bó cứng phanh ABS cho cả bánh trước và sau trên Rebel 300, chân chống điện sẽ tắt máy và không cho khởi động khi vào số đều là những tính năng được giới mê xe đánh giá cao.

Thông số Honda Rebel 300

Khối lượng bản thân170 kg
Dài x Rộng x Cao2,190mm x 820mm x 1,093mm
Khoảng cách trục bánh xe1,490mm
Độ cao yên690mm
Khoảng sáng gầm xe149mm
Dung tích bình xăng11.2L
Kích cỡ lốp trước/ sauTrước: 130/90-16
Sau: 150/80-16
Phuộc trướcỐng lồng, giảm chấn thuỷ lực
Phuộc sauLò xo trụ, giảm chấn thuỷ lực
Loại động cơPGM-FI, 4 kỳ, xy-lanh đơn, làm mát bằng dung dịch
Dung tích xy-lanh286.01cc
Đường kính x hành trình pít-tông76mm x 63mm
Tỉ số nén10.7:1
Công suất tối đa20.3 kW/8,000 vòng/phút
Mô-men cực đại25.1 Nm/7,500 vòng/phút
Dung tích nhớt máy1.4L khi thay nhớt
1.5L khi thay nhớt và bộ lọc
Loại truyền độngCôn tay 6 số
Hệ thống khởi độngĐiện

LEAVE A REPLY

Please enter your comment!
Please enter your name here